Bảng Kích Cỡ
Chúng tôi không muốn bạn chọn nhầm kích cỡ khi đặt mua trực tuyến. Vì vậy, để thuận tiện cho bạn, chúng tôi đã lập ra bảng kích cỡ đơn giản, dễ hiểu này để bạn tìm đúng kích cỡ của bất kỳ sản phẩm adidas nào.
Để tìm kích cỡ hoàn hảo với bạn, chỉ cần chọn nút Hướng Dẫn Chọn Kích Cỡ trên trang hiển thị sản phẩm để hiển thị bảng kích cỡ tương ứng.
Vẫn không đúng kích cỡ của bạn? Đừng lo, dịch vụ trả hàng của chúng tôi rất đơn giản và miễn phí, bạn cũng sẽ được hoàn tiền sau đó. Hãy xem Chính Sách Trả Hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Bảng kích cỡ giày dép adidas cho nam và nữ
| ANH | 1. CHIỀU DÀI BÀN CHÂN | CHÂU ÂU | MỸ – NAM | MỸ – NỮ |
|---|---|---|---|---|
| 3.5 | 22 cm | 36 | 4 | 5 |
| 4 | 22,6 cm | 36 2/3 | 4.5 | 5.5 |
| 4.5 | 22,8 cm | 37 1/3 | 5 | 6 |
| 5 | 23,3 cm | 38 | 5.5 | 6.5 |
| 5.5 | 23,8 cm | 38 2/3 | 6 | 7 |
| 6 | 24,1 cm | 39 1/3 | 6.5 | 7.5 |
| 6.5 | 24,6 cm | 40 | 7 | 8 |
| 7 | 25,1 cm | 40 2/3 | 7.5 | 8.5 |
| 7.5 | 25,4 cm | 41 1/3 | 8 | 9 |
| 8 | 25,9 cm | 42 | 8.5 | 9.5 |
| 8.5 | 26,4 cm | 42 2/3 | 9 | 10 |
| 9 | 26,6 cm | 43 1/3 | 9.5 | 10.5 |
| 9.5 | 27,1 cm | 44 | 10 | 11 |
| 10 | 27,6 cm | 44 2/3 | 10.5 | 11.5 |
| 10.5 | 27,9 cm | 45 1/3 | 11 | 12 |
| 11 | 28,4 cm | 46 | 11.5 | 12.5 |
| 11.5 | 28,9 cm | 46 2/3 | 12 | 13 |
| 12 | 29,2 cm | 47 1/3 | 12.5 | 13.5 |
| 12.5 | 29,7 cm | 48 | 13 | 14 |
| 13 | 30,2 cm | 48 2/3 | 13.5 | 14.5 |
| 13.5 | 30,4 cm | 49 1/3 | 14 | 15 |
| 14 | 30,9 cm | 50 | 14.5 | 15.5 |
| 14.5 | 31,4 cm | 50 2/3 | 15 | |
| 15 | 32,2 cm | 51 1/3 | 16 | |
| 16 | 33 cm | 52 2/3 | 17 | |
| 17 | 34 cm | 53 1/3 | 18 | |
| 18 | 34,7 cm | 54 2/3 | 19 |
Để chọn đôi giày vừa vặn
Trước tiên, bạn không nên đo bàn chân vào buổi sáng; ban ngày bàn chân thường phồng to hơn do nhiệt và hoạt động. Để có được số đo chuẩn nhất, hãy đo bàn chân của bạn vào cuối ngày.
Để đo cỡ giày của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. CHIỀU DÀI BÀN CHÂN
Đặt một tờ giấy trên sàn nhà, mép giấy chạm tường. Đứng lên tờ giấy với gót chân chạm tường. Lấy bút chì đánh dấu lên tờ giấy tại điểm đầu mũi ngón chân.
Đo từ mép tờ giấy đến điểm bạn đánh dấu bằng bút chì và đối chiếu số đo với bảng kích cỡ của chúng tôi.
Chọn kích cỡ phù hợp
Để chọn kích cỡ phù hợp không đơn giản. Nếu số đo của bạn nằm giữa hai kích cỡ, bạn phải làm gì?
Trong trường hợp này, cách an toàn nhất là chọn cỡ lớn hơn thay vì cỡ nhỏ hơn. Và bạn biết không? Bạn có thể cứ đi thử tại nhà.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể trả hàng miễn phí trong vòng 100 ngày. Vui lòng xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
KÍCH CỠ ÁO NAM
| Nhãn sản phẩm | 1. NGỰC | 2. EO | 3. HÔNG |
|---|---|---|---|
| XS | 31 - 33" | 27 - 29" | 32 - 34" |
| S | 34 - 37" | 30 - 32" | 35 - 37" |
| M | 37 - 40" | 32 - 35" | 37 - 40" |
| L | 40 - 44" | 35 - 39" | 40 - 44" |
| XL | 44 - 48" | 39 - 43" | 44 - 48" |
| 2XL | 48 - 52" | 43 - 47" | 48 - 51" |
| 3XL | 53 - 58" | 48 - 53" | 51 - 56" |
ĐỂ CHỌN CHIẾC ÁO VỪA VẶN
Để đo kích cỡ của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. NGỰC
Để đo được kích cỡ đúng, dùng thước dây mềm đo quanh phần nở nhất của ngực, giữ thước dây thẳng theo phương ngang.
-
2. EO
Đo quanh phần hẹp nhất của thắt lưng, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
3. HÔNG
Đứng khép hai chân và đo phần nở nhất của hông, giữ thước dây thẳng theo phương ngang.
CHỌN KÍCH CỠ PHÙ HỢP
Để chọn kích cỡ phù hợp không đơn giản. Bởi vì, bạn phải làm gì nếu số đo của bạn nằm giữa hai kích cỡ?
Điều này tùy thuộc vào bạn. Bạn thích mặc ôm sát? Hãy chọn cỡ nhỏ hơn. Bạn thích rộng thoải mái? Hãy chọn cỡ lớn hơn.
Độ vừa thân trên: Nếu số đo vòng ngực và eo bạn không khớp với bảng kích cỡ, hãy chọn cỡ áo dựa trên số đo vòng ngực.
Bạn cũng có thể đặt đồ, sau đó thử thoải mái tại nhà.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể trả hàng miễn phí và dễ dàng trong vòng 30 ngày. Vui lòng xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Kích cỡ quần dài và quần short nam
| Nhãn sản phẩm | 1. EO | 2. HÔNG | 3. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN |
|---|---|---|---|
| XS | 68,5 - 73,5 cm | 81 - 86 cm | 81 cm |
| S | 76 - 81 cm | 89 - 94 cm | 81,5 cm |
| M | 81 - 89 cm | 94 - 101,5 cm | 82 cm |
| L | 89 - 99 cm | 101,5 - 111,5 cm | 82,5 cm |
| XL | 99 - 109 cm | 111,5 - 122 cm | 83 cm |
| 2XL | 109 - 119 cm | 122 - 129,5 cm | 82,5 cm |
| 3XL | 122 - 134,5 cm | 129,5 - 142 cm | 82 cm |
Nếu một số (tính bằng inch) xuất hiện bên cạnh số cỡ quần, chữ số này đại diện cho chiều dài của quần short

Kích cỡ có chữ số tính bằng inch thể hiện số đo vòng eo, ví dụ 29 inch.

Để chọn chiếc quần vừa vặn
Để đo kích cỡ của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. EO
Đo phần hẹp nhất của thắt lưng, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
2. HÔNG
Đứng khép hai chân và đo phần nở nhất của hông, giữ thước song song với sàn.
-
3. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN
Đo từ đáy quần đến gót chân của bạn. Xin lưu ý số đo dài trong được dựa trên kiểu đường may trong thông thường.
Chọn kích cỡ phù hợp
Để chọn kích cỡ phù hợp không đơn giản. Nếu số đo của bạn nằm giữa hai kích cỡ, bạn phải làm gì?
Điều này tùy thuộc vào bạn. Bạn thích mặc ôm sát? Hãy chọn cỡ nhỏ hơn. Bạn thích rộng thoải mái? Hãy chọn cỡ lớn hơn.
Độ vừa thân dưới: Nếu số đo hông và eo của bạn không khớp với bảng kích cỡ, hãy chọn cỡ quần dựa trên số đo hông.
Bạn cũng có thể đặt đồ, sau đó thử thoải mái tại nhà.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể dễ dàng trả hàng miễn phí trong vòng 100 ngày. Hãy xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng kích cỡ bộ đồ thể thao nam
| Nhãn sản phẩm | 1. NGỰC | 2. EO | 3. HÔNG | 4. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN |
|---|---|---|---|---|
| XS 30/32 | 32/34 |
78,5 - 84 cm | 68,5 - 73,5 cm | 81 - 86 cm | 81 cm |
| S 34/36 | 36/38 |
86 - 94 cm | 76 - 81 cm | 89 - 94 cm | 81,5 cm |
| M 38/40 | 40/42 |
94 - 101,5 cm | 81 - 89 cm | 94 - 101,5 cm | 82 cm |
| L 42/44 | 44/46 |
101,5 - 111,5 cm | 89 - 99 cm | 101,5 - 111,5 cm | 82,5 cm |
| XL 46/48 | 48/50 |
111,5 - 122 cm | 99 - 109 cm | 111,5 - 122 cm | 83 cm |
| 2XL 50/52 | 52/54 |
122 - 132 cm | 109 - 119 cm | 122 - 129,5 cm | 82,5 cm |
| 3XL 54/56 | 56/58 |
134,5 - 147 cm | 122 - 134,5 cm | 129,5 - 142 cm | 82 cm |
Ghi chú: Kích cỡ nhỏ có số đo nhỏ hơn 5cm so với kích cỡ tiêu chuẩn nêu trên.
Kích cỡ lớn có số đo lớn hơn 6cm so với kích cỡ tiêu chuẩn nêu trên.
Để chọn bộ đồ vừa vặn
Để đo kích cỡ của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. NGỰC
Để đo kích cỡ đúng, dùng thước dây mềm đo phần nở nhất của ngực, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
2. EO
Đo phần hẹp nhất của thắt lưng, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
3. HÔNG
Đứng khép hai chân và đo phần nở nhất của hông, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
4. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN
Đo từ đáy quần đến gót chân. Xin lưu ý số đo dài trong được dựa trên kiểu đường may trong thông thường.
Chọn kích cỡ phù hợp
Để chọn kích cỡ phù hợp không đơn giản. Nếu số đo của bạn nằm giữa hai kích cỡ, bạn phải làm gì?
Điều này tùy thuộc vào bạn. Bạn thích dáng ôm sát? Hãy chọn cỡ nhỏ hơn. Bạn thích dáng rộng? Hãy chọn cỡ lớn hơn.
Độ vừa thân trên: Nếu số đo vòng ngực và vòng eo không khớp với bảng kích cỡ, hãy chọn cỡ áo theo số đo vòng ngực.
Độ vừa thân dưới: Nếu số đo hông và eo của bạn không khớp với bảng kích cỡ, hãy chọn cỡ quần dựa trên số đo hông.
Bạn cũng có thể đặt đồ, sau đó thử thoải mái tại nhà.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể trả hàng miễn phí và dễ dàng trong vòng 100 ngày. Vui lòng xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Kích cỡ áo nữ
| Nhãn sản phẩm | 1. NGỰC | 2. EO | 3. HÔNG |
|---|---|---|---|
| XXS 0 - 2 |
73 - 76 cm | 57 - 60 cm | 82 - 85 cm |
| XS 4 - 6 |
76 - 81 cm | 61 - 66 cm | 86 - 95 cm |
| S 8 - 10 |
84 - 89 cm | 68,5 - 71 cm | 94 - 96,5 cm |
| M 12 - 14 |
91,5 - 94 cm | 73,5 - 78,5 cm | 99 - 104 cm |
| L 16 - 18 |
96,5 - 101,5 cm | 81 - 86 cm | 106 - 109 cm |
| XL 20 - 22 |
104 - 109 cm | 89 - 94 cm | 111 - 116 cm |
| 2XL 24 - 26 |
111 - 116 cm | 96,5 - 104 cm | 119 - 124,5 cm |
Bảng quy đổi kích cỡ quốc tế
| Nhãn sản phẩm | HOA KỲ | ANH | ĐỨC | PHÁP | ITALY |
|---|---|---|---|---|---|
| Ý | 0 - 2 | 26 - 28 | 28 - 30 | 32 - 34 | |
| XS | 0 - 2 | 4 - 6 | 30 - 32 | 32 - 34 | 36 - 38 |
| S | 4 - 6 | 8 - 10 | 34 - 36 | 36 - 38 | 40 - 42 |
| M | 8 - 10 | 12 - 14 | 38 - 40 | 40 - 42 | 44 - 46 |
| L | 12 - 14 | 16 - 18 | 42 - 44 | 44 - 46 | 48 - 50 |
| XL | 16 - 18 | 20 - 22 | 46 - 48 | 48 - 50 | 52 - 54 |
| 2XL | 20 - 22 | 24 - 26 | 50 - 52 | 52 - 54 | 56 - 58 |
Ghi chú: Kích cỡ nhỏ có số đo nhỏ hơn 5 cm so với kích cỡ trung bình nêu trên.
Kích cỡ lớn có số đo lớn hơn 6 cm so với kích cỡ trung bình nêu trên.
Để chọn chiếc áo vừa vặn
Để đo kích cỡ của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. NGỰC
Để đo được kích cỡ đúng, dùng thước dây mềm đo quanh phần nở nhất của ngực, giữ thước dây thẳng theo phương ngang.
-
2. EO
Đo quanh phần hẹp nhất của thắt lưng, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
3. HÔNG
Đứng khép hai chân và đo phần nở nhất của hông, giữ thước dây thẳng theo phương ngang.
Chọn kích cỡ phù hợp
Để chọn kích cỡ phù hợp không đơn giản. Bởi vì, bạn phải làm gì nếu số đo của bạn nằm giữa hai kích cỡ?
Điều này tùy thuộc vào bạn. Bạn thích mặc ôm sát? Hãy chọn cỡ nhỏ hơn. Bạn thích rộng thoải mái? Hãy chọn cỡ lớn hơn.
Độ vừa thân trên: Nếu số đo vòng ngực và eo bạn không khớp với bảng kích cỡ, hãy chọn cỡ áo dựa trên số đo vòng ngực.
Bạn cũng có thể đặt đồ, sau đó thử thoải mái tại nhà.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể trả hàng miễn phí và dễ dàng trong vòng 30 ngày. Vui lòng xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Bảng kích cỡ quần dài và quần short nam
| MỸ | ANH | ĐỨC | Nhãn sản phẩm | 1. EO | 2. HÔNG | 3. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 - 2 | 26 - 28 | XXS | 59 - 60 cm | 82 - 85 cm | 77,5 cm | |
| 0 - 2 | 4 - 6 | 30 - 32 | XS | 61 - 66 cm | 86 - 91,5 cm | 78 cm |
| 4 - 6 | 8 - 10 | 34 - 36 | S | 68,5 - 71 cm | 94 - 96,5 cm | 78,5 cm |
| 8 - 10 | 12 - 14 | 38 - 40 | M | 73,5 - 78,5 cm | 99 - 104 cm | 79 cm |
| 12 - 14 | 16 - 18 | 42 - 44 | L | 81 - 86 cm | 106 - 109 cm | 79,5 cm |
| 16 - 18 | 20 - 22 | 46 - 48 | XL | 89 - 94 cm | 111 - 116 cm | 80 cm |
| 20 - 22 | 24 - 26 | 50 - 52 | 2XL | 96,5 - 104 cm | 119 - 124,5 cm | 80,5 cm |
Ghi chú: Kích cỡ nhỏ có số đo nhỏ hơn 5 cm so với kích cỡ tiêu chuẩn nêu trên.
Kích cỡ lớn có số đo lớn hơn 6cm so với kích cỡ tiêu chuẩn nêu trên.
Cách đo kích cỡ đúng
Để đo kích cỡ của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. EO
Đo phần hẹp nhất của eo, giữ thước dây thẳng theo phương ngang.
-
2. HÔNG
Đứng khép hai chân và đo phần nở nhất của hông, giữ thước song song với sàn.
-
3. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN
Đo từ đáy quần đến gót chân. Xin lưu ý số đo dài trong được dựa trên kiểu đường may trong thông thường.
Chọn kích cỡ phù hợp
Để chọn kích cỡ phù hợp không đơn giản. Nếu số đo của bạn nằm giữa hai kích cỡ, bạn phải làm gì?
Điều này tùy thuộc vào bạn. Bạn thích mặc ôm sát? Hãy chọn cỡ nhỏ hơn. Bạn thích dáng rộng? Hãy chọn cỡ lớn hơn.
Độ vừa thân dưới: Nếu số đo hông và eo của bạn không khớp với bảng kích cỡ, hãy chọn cỡ quần dựa trên số đo hông.
Bạn cũng có thể đặt đồ, sau đó thử thoải mái tại nhà.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể trả hàng miễn phí và dễ dàng trong vòng 100 ngày. Vui lòng xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Kích cỡ bộ đồ thể thao nữ
| Nhãn sản phẩm | 1. NGỰC | 2. EO | 3. HÔNG | 4. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN |
|---|---|---|---|---|
| XXS 0 - 2 |
73 - 76 cm | 57 - 60 cm | 82 - 85 cm | 77,5 cm |
| XS 4 - 6 |
76 - 81 cm | 61 - 66 cm | 86 - 95 cm | 78 cm |
| S 8 - 10 |
84 - 89 cm | 68,5 - 71 cm | 94 - 96,5 cm | 78,5 cm |
| M 12 - 14 |
91,5 - 94 cm | 73,5 - 78,5 cm | 99 - 104 cm | 79 cm |
| L 16 - 18 |
96,5 - 101,5 cm | 81 - 86 cm | 106 - 109 cm | 79,5 cm |
| XL 20 - 22 |
104 - 109 cm | 89 - 94 cm | 111 - 116 cm | 80 cm |
| 2XL 24 - 26 |
111 - 116 cm | 96,5 - 104 cm | 119 - 124,5 cm | 80,5 cm |
Bảng quy đổi kích cỡ quốc tế
| Nhãn sản phẩm | HOA KỲ | ANH | ĐỨC | PHÁP | Ý |
|---|---|---|---|---|---|
| XXS | 0 - 2 | 26 - 28 | 28 - 30 | 32 - 34 | |
| XS | 0 - 2 | 4 - 6 | 30 - 32 | 32 - 34 | 36 - 38 |
| S | 4 - 6 | 8 - 10 | 34 - 36 | 36 - 38 | 40 - 42 |
| M | 8 - 10 | 12 - 14 | 38 - 40 | 40 - 42 | 44 - 46 |
| L | 12 - 14 | 16 - 18 | 42 - 44 | 44 - 46 | 48 - 50 |
| XL | 16 - 18 | 20 - 22 | 46 - 48 | 48 - 50 | 52 - 54 |
| 2XL | 20 - 22 | 24 - 26 | 50 - 52 | 52 - 54 | 56 - 58 |
Để chọn bộ đồ vừa vặn
Để đo kích cỡ của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. NGỰC
Để đo được kích cỡ đúng, dùng thước dây mềm đo phần nở nhất của ngực, giữ thước dây thẳng theo phương ngang.
-
2. EO
Đo phần hẹp nhất của thắt lưng, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
3. HÔNG
Đứng khép hai chân và đo phần nở nhất của hông, giữ thước dây thẳng theo phương ngang.
-
4. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN
Đo từ đáy quần đến phần gót chân. Xin lưu ý số đo dài trong được dựa trên kiểu đường may trong thông thường.
Chọn kích cỡ phù hợp
Để chọn kích cỡ phù hợp không đơn giản. Bởi vì, bạn phải làm gì nếu số đo của bạn nằm giữa hai kích cỡ?
Điều này tùy thuộc vào bạn. Bạn muốn mặc ôm sát? Hãy chọn cỡ nhỏ hơn. Bạn thích rộng thoải mái? Hãy chọn cỡ rộng hơn.
Độ vừa thân trên: Nếu số đo vòng ngực và eo bạn không khớp với bảng kích cỡ, hãy chọn cỡ áo dựa trên số đo vòng ngực.
Độ vừa thân dưới: Nếu số đo hông và eo của bạn không khớp với bảng kích cỡ, hãy chọn cỡ quần dựa trên số đo vòng hông.
Bạn cũng có thể đặt đồ, sau đó thử thoải mái tại nhà.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể trả hàng miễn phí và dễ dàng trong vòng 100 ngày. Vui lòng xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Kích cỡ giày trẻ em
| ANH | 1. CHIỀU DÀI BÀN CHÂN | CHÂU ÂU | HOA KỲ |
|---|---|---|---|
| 9k | 15,7 cm | 26.5 | 9.5 |
| 9.5k | 16,2 cm | 27 | 10 |
| 10k | 16,5 cm | 27.5 | 10.5 |
| 10.5k | 17 cm | 28 | 11 |
| 11k | 17,5 cm | 29 | 11.5 |
| 11.5k | 17,7 cm | 30 | 12 |
| 12k | 18,2 cm | 30.5 | 12.5 |
| 12.5k | 18,7 cm | 31 | 13 |
| 13k | 19 cm | 31.5 | 13.5 |
| 13.5k | 19,5 cm | 32 | 1 |
| 1 | 20 cm | 33 | 1.5 |
| 1.5 | 20,3 cm | 33.5 | 2 |
| 2 | 20,8 cm | 34 | 2.5 |
| 2.5 | 21,3 cm | 35 | 3 |
| 3 | 21,5 cm | 35.5 | 3.5 |
| 3.5 | 22 cm | 36 | 4 |
| 4 | 22,6 cm | 36 2/3 | 4.5 |
| 4.5 | 22,8 cm | 37 1/3 | 5 |
| 5 | 23,3 cm | 38 | 5.5 |
| 5.5 | 23,8 cm | 38 2/3 | 6 |
| 6 | 24,1 cm | 39 1/3 | 6.5 |
| 6.5 | 24,6 cm | 40 | 7 |
Để chọn đôi giày vừa vặn
Trước tiên, đừng đo bàn chân vào buổi sáng; ban ngày bàn chân thường sưng lên do nhiệt và hoạt động. Để tìm số đo chuẩn nhất, hãy đo bàn chân bạn vào cuối ngày.
Để đo cỡ giày của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. CHIỀU DÀI BÀN CHÂN
Đặt một tờ giấy trên sàn nhà, mép giấy chạm tường. Đứng lên tờ giấy, gót chân chạm tường. Lấy bút chì đánh dấu lên tờ giấy tại điểm đầu mũi ngón chân.
Đo từ mép tờ giấy đến điểm bạn đánh dấu bằng bút chì và so sánh số đo với bảng kích cỡ của chúng tôi.
Chọn kích cỡ phù hợp
Để chọn kích cỡ phù hợp không đơn giản. Nếu số đo của bạn nằm giữa hai kích cỡ, bạn phải làm gì?
Trong trường hợp này, cách an toàn nhất là chọn cỡ lớn hơn thay vì cỡ nhỏ hơn. Và bạn biết không? Bạn có thể cứ đi thử tại nhà.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể trả hàng miễn phí trong vòng 30 ngày. Hãy xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Kích cỡ quần áo bé trai (tuổi từ 5-16)
| Nhãn sản phẩm | 1. CHIỀU CAO | 2. NGỰC | 3. EO | 4. HÔNG | 5. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN |
|---|---|---|---|---|---|
| 5-6 tuổi 116 |
111 - 116 cm | 58 - 61 cm | 55,5 - 56 cm | 62,5 - 63,5 cm | 52 cm |
| 6-7 Tuổi 122 |
119 - 122 cm | 60 - 63,5 cm | 56,5 - 57 cm | 65 - 66 cm | 53 cm |
| 7-8 Tuổi 128 |
123 - 127 cm | 63,5 cm | 57 - 58 cm | 66 - 68,5 cm | 59,5 cm |
| 8-9 Tuổi 134 |
129 - 135 cm | 65 - 67 cm | 59,5 - 61 cm | 68,5 - 71 cm | 62 cm |
| 9-10 Tuổi 140 |
137 - 140 cm | 68,5 - 71 cm | 62 - 63,5 cm | 71 - 73,5 cm | 65 cm |
| 10-11 Tuổi 146 |
142 - 144,5 cm | 71 - 75 cm | 63,5 - 66 cm | 75 - 77,5 cm | 67,5 cm |
| 11-12 Tuổi 152 |
147 - 152,5 cm | 75 - 77,5 cm | 66 - 68,5 cm | 77,5 - 81 cm | 70,5 cm |
| 12-13 Tuổi 158 |
155 - 157,5 cm | 78,5 - 82,5 cm | 68,5 - 71 cm | 81 - 85 cm | 73,5 cm |
| 13-14 Tuổi 164 |
160 - 165 cm | 82,5 - 86 cm | 71 - 72 cm | 85 - 89 cm | 76 cm |
| 14-15 Tuổi 170 |
167,5 - 170 cm | 86 - 89 cm | 73 - 75 cm | 89 - 91,5 cm | 79 cm |
| 15-16 Tuổi 176 |
172,5 - 175 cm | 89 - 91,5 cm | 75 - 76 cm | 91,5 - 94 cm | 82 cm |
Để chọn bộ đồ phù hợp
Để đo kích cỡ của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. CHIỀU CAO
Đo từ gót chân đến đỉnh đầu để xác định chiều cao.
-
2. NGỰC
Để đo kích cỡ đúng, dùng thước dây mềm đo phần nở nhất của ngực, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
3. EO
Đo phần hẹp nhất của thắt lưng, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
4. HÔNG
Đứng khép hai chân và đo phần nở nhất của hông, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
5. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN
Đo từ đáy quần đến gót chân của bạn. Xin lưu ý số đo dài trong được dựa trên kiểu đường may trong thông thường.
Chọn kích cỡ phù hợp
Mua sắm cho trẻ đang lớn không hề đơn giản, nhưng adidas khiến mọi thứ trở nên dễ dàng. Hãy lấy số đo của con bạn và đặt những món đồ bạn thích. Sau đó thoải mái thử sản phẩm bạn đã đặt tại nhà.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể dễ dàng trả hàng miễn phí trong vòng 100 ngày. Hãy xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Kích cỡ quần áo bé gái (tuổi từ 5-15)
| Nhãn sản phẩm | 1. CHIỀU CAO | 2. NGỰC | 3. EO | 4. HÔNG | 5. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN |
|---|---|---|---|---|---|
| 5-6 Tuổi 116 |
111 - 116 cm | 58 - 61 cm | 55,5 - 56 cm | 62 - 63,5 cm | 52 cm |
| 6-7 Tuổi 122 |
119 - 122 cm | 60 - 63,5 cm | 56,5 - 57 cm | 65 - 66 cm | 56 cm |
| 7-8 Tuổi 128 |
123 - 127 cm | 63,5 cm | 57 - 58 cm | 66 - 68,5 cm | 59,5 cm |
| 8-9 Tuổi 134 |
129 - 135 cm | 66 - 68,5 cm | 58,5 - 59,5 cm | 71 - 73,5 cm | 63,5 cm |
| 9-10 Tuổi 140 |
137 - 140 cm | 68,5 - 71 cm | 60,5 - 62 cm | 75 - 77,5 cm | 66 cm |
| 10-11 Tuổi 146 |
142 - 144,5 cm | 72 - 75 cm | 62 - 63,5 cm | 77,5 - 80 cm | 68,5 cm |
| 11-12 Tuổi 152 |
147 - 152,5 cm | 75 - 77,5 cm | 63,5 - 66 cm | 81 - 83,5 cm | 71 cm |
| 12-13 Tuổi 158 |
155 - 157,5 cm | 78,5 - 80 cm | 66 cm | 85 - 86 cm | 73,5 cm |
| 13-14 Tuổi 164 |
160 - 165 cm | 81 - 82,5 cm | 67 - 67,5 cm | 86 - 86,5 cm | 78,5 cm |
| 14-15 Tuổi 170 |
167,5 - 170 cm | 82,5 - 87,5 cm | 68,5 - 70 cm | 89 - 91,5 cm | 81 cm |
Để chọn được bộ đồ phù hợp
Để đo kích cỡ của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. CHIỀU CAO
Đo từ gót chân đến đỉnh đầu để xác định chiều cao.
-
2. NGỰC
Để đo kích cỡ đúng, dùng thước dây mềm đo phần nở nhất của ngực, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
3. EO
Đo phần hẹp nhất của thắt lưng, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
4. HÔNG
Đứng khép hai chân và đo phần nở nhất của hông, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
5. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN
Đo từ đáy quần đến gót chân của bạn. Xin lưu ý số đo dài trong được dựa trên kiểu đường may trong thông thường.
Chọn kích cỡ phù hợp
Mua sắm cho trẻ đang lớn không hề đơn giản, nhưng adidas khiến mọi thứ trở nên dễ dàng. Hãy lấy số đo của con bạn và đặt những món đồ bạn thích. Sau đó thoải mái thử sản phẩm bạn đã đặt tại nhà.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể dễ dàng trả hàng miễn phí trong vòng 100 ngày. Hãy xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Kích cỡ quần áo bé trai & bé gái (tuổi từ 1-8)
| Nhãn sản phẩm | 1. CHIỀU CAO | 2. NGỰC | 3. EO | 4. HÔNG | 5. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN |
|---|---|---|---|---|---|
| 1-2 Tuổi 92 |
86 - 91,5 cm | 50,5 - 52 cm | 49,5 - 50,5 cm | 52 - 53 cm | 38 cm |
| 2-3 Tuổi 98 |
94 - 99 cm | 53 - 54,5 cm | 50,5 - 52 cm | 53 - 55,5 cm | 40,5 cm |
| 3-4 Tuổi 104 |
101 - 104 cm | 54,5 - 55,5 cm | 53 - 54,5 cm | 55,5 - 59,5 cm | 45,5 cm |
| 4-5 Tuổi 110 |
106 - 109 cm | 55,5 - 58,5 cm | 54 - 54,5 cm | 60,5 - 62 cm | 49,5 cm |
| 5-6 Tuổi 116 |
111 - 116 cm | 58 - 61 cm | 55,5 - 56 cm | 62 - 63,5 cm | 52 cm |
| 6-7 Tuổi 122 |
119 - 122 cm | 60 - 63,5 cm | 56,5 - 57 cm | 65 - 66 cm | 56 cm |
| 7-8 Tuổi 128 |
123 - 127 cm | 63,5 cm | 57 - 58 cm | 66 - 68,5 cm | 59,5 cm |
Ghi chú: Kích cỡ nhỏ có số đo nhỏ hơn 5cm so với kích cỡ tiêu chuẩn nêu trên.
Kích cỡ lớn có số đo lớn hơn 6cm so với kích cỡ tiêu chuẩn nêu trên.
Để chọn bộ đồ phù hợp
Để đo kích cỡ của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. CHIỀU CAO
Đo từ gót chân đến đỉnh đầu để xác định chiều cao.
-
2. NGỰC
Để đo kích cỡ đúng, dùng thước dây mềm đo phần nở nhất của ngực, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
3. EO
Đo phần hẹp nhất của thắt lưng, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
4. HÔNG
Đứng khép hai chân và đo phần nở nhất của hông, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
5. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN
Đo từ đáy quần đến phần gót chân. Xin lưu ý số đo dài trong được dựa trên kiểu đường may trong thông thường.
Chọn kích cỡ phù hợp
Mua sắm cho trẻ đang lớn không hề đơn giản, nhưng adidas khiến mọi thứ trở nên dễ dàng. Hãy lấy số đo của con bạn và đặt những món đồ bạn thích. Sau đó thoải mái thử sản phẩm bạn đã đặt tại nhà.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể dễ dàng trả hàng miễn phí trong vòng 100 ngày. Hãy xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Kích cỡ giày cho trẻ sơ sinh & trẻ mới biết đi
| ANH | 1. CHIỀU DÀI BÀN CHÂN | CHÂU ÂU | HOA KỲ |
|---|---|---|---|
| 0k | 8,1 cm | 16 | |
| 1k | 8,8 cm | 17 | 1 |
| 2k | 9,9 cm | 18 | 2.5 |
| 3k | 10,6 cm | 19 | 3.5 |
| 4k | 11,4 cm | 20 | 4.5 |
| 5k | 12,1 cm | 21 | 5.5 |
| 5.5k | 12,7 cm | 22 | 6 |
| 6k | 13,2 cm | 23 | 6.5 |
| 6.5k | 13,7 cm | 23.5 | 7 |
| 7k | 13,9 cm | 24 | 7.5 |
| 7.5k | 14,4 cm | 25 | 8 |
| 8k | 14,9 cm | 25.5 | 8.5 |
| 8.5k | 15,2 cm | 26 | 9 |
| 9k | 15,7 cm | 26.5 | 9.5 |
| 9.5k | 16,2 cm | 27 | 10 |
Để chọn đôi giày vừa vặn
Trước tiên, không nên đo bàn chân vào buổi sáng; ban ngày bàn chân thường sưng lên do nhiệt và hoạt động. Để tìm số đo chuẩn nhất, hãy đo bàn chân bạn vào cuối ngày.
Để đo cỡ giày của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. CHIỀU DÀI BÀN CHÂN
Đặt một tờ giấy trên sàn nhà, mép giấy chạm tường. Đứng lên tờ giấy, gót chân chạm tường. Lấy bút chì đánh dấu lên tờ giấy tại điểm đầu mũi ngón chân.
Đo từ mép tờ giấy đến điểm bạn đánh dấu bằng bút chì và so sánh số đo với bảng kích cỡ của chúng tôi.
Chọn kích cỡ phù hợp
Để chọn kích cỡ phù hợp không đơn giản. Nếu số đo của bạn nằm giữa hai kích cỡ, bạn phải làm gì?
Trong trường hợp này, cách an toàn nhất là chọn cỡ lớn hơn, không phải cỡ nhỏ hơn. Và bạn biết không? Bạn có thể cứ đi thử ở nhà.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể trả hàng miễn phí trong vòng 30 ngày. Hãy xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Kích cỡ quần áo cho trẻ sơ sinh và trẻ mới biết đi (0-4 tuổi)
| Nhãn sản phẩm | 1. CHIỀU CAO | 2. NGỰC | 3. EO | 4. HÔNG | 5. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 Tháng 56 |
55,5 cm | 38,5 cm | 38,5 cm | 37 cm | 19 cm |
| 0-3 Tháng 62 |
62 cm | 43 cm | 43 cm | 42 cm | 22 cm |
| 3-6 Tháng 68 |
68,5 cm | 45,5 cm | 45 cm | 46 cm | 24 cm |
| 6-9 Tháng 74 |
73,5 cm | 47 cm | 46,5 cm | 47,5 cm | 27 cm |
| 9-12 Tháng 80 |
80 cm | 49,5 cm | 48,5 cm | 50 cm | 31 cm |
| 12-18 Tháng 86 |
86 cm | 51 cm | 49,5 cm | 51,5 cm | 34,5 cm |
| 1-2 Tuổi 92 |
89 cm | 52 cm | 51 cm | 53 cm | 38 cm |
| 2-3 Tuổi 98 |
99 cm | 54,5 cm | 52 cm | 55,5 cm | 40,5 cm |
| 3-4 Tuổi 104 |
104 cm | 55,5 cm | 54,5 cm | 59,5 cm | 45,5 cm |
Để chọn bộ đồ vừa vặn
Để đo kích cỡ của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. CHIỀU CAO
Đo từ gót chân đến đỉnh đầu để xác định chiều cao.
-
2. NGỰC
Để đo kích cỡ đúng, dùng thước dây mềm đo phần nở nhất của ngực, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
3. EO
Đo phần hẹp nhất của thắt lưng, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
4. HÔNG
Đứng khép hai chân và đo phần nở nhất của hông, giữ thước dây theo chiều ngang.
-
5. CHIỀU DÀI TRONG ỐNG QUẦN
Đo từ đáy quần đến gót chân của bạn. Xin lưu ý số đo dài trong được dựa trên kiểu đường may trong thông thường.
Chọn kích cỡ phù hợp
Mua sắm cho trẻ đang lớn không hề đơn giản, nhưng adidas khiến mọi việc trở nên dễ dàng. Hãy lấy số đo của con bạn và đặt những món đồ bạn thích. Sau đó thoải mái thử sản phẩm bạn đã đặt tại nhà.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể dễ dàng trả hàng miễn phí trong vòng 100 ngày. Hãy xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Kích cỡ găng tay
| Nhãn sản phẩm | 1. TAY |
|---|---|
| S | 16,5 - 19 cm |
| M | 19 - 21,5 cm |
| L | 21,5 - 24 cm |
| XL | 24 - 26,5 cm |
| 2XL | 26,5 - 29 cm |
Để chọn đôi găng tay vừa vặn
Để đo kích cỡ của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. TAY
Để xác định kích cỡ găng tay của bạn, hãy đo chiều dài bàn tay thuận của bạn từ cuối lòng bàn tay đến đầu ngón tay giữa.
Chọn kích cỡ phù hợp
Để chọn kích cỡ phù hợp không đơn giản. Nếu số đo của bạn nằm giữa hai kích cỡ, bạn phải làm gì?
Trong trường hợp này, cách an toàn nhất là chọn cỡ lớn hơn thay vì cỡ nhỏ hơn. Và bạn biết không? Bạn có thể cứ đi thử tại nhà.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể trả hàng miễn phí trong vòng 100 ngày. Hãy xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Kích cỡ găng thủ môn
| Nhãn sản phẩm | 1. TAY |
|---|---|
| 4 | 13,5 cm hoặc ngắn hơn |
| 5 | 13,5 - 15,5 cm |
| 6 | 15,5 - 17,5 cm |
| 7 | 17,5 - 19,5 cm |
| 8 | 19,5 - 21,5 cm |
| 9 | 21,5 - 24 cm |
| 10 | 24 - 26,5 cm |
| 11 | 26,5 - 29 cm |
| 12 | 29 - 31,5 cm |
Để chọn đôi găng tay vừa vặn
Để đo kích cỡ của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. TAY
Dùng thước dây mềm để đo bàn tay bạn. Đo chu vi của phần lòng bàn tay ngay dưới các ngón tay, không đo cùng ngón tay cái.
Chọn kích cỡ phù hợp
Làm tròn số đo ở trên, sau đó cộng thêm 2,5 cm nữa để xác định cỡ găng tay. Đo cả hai bàn tay, và chọn cỡ lớn hơn nếu kích thước hai tay bạn khác nhau. Hãy nhớ: găng tay thủ môn nên được đeo rộng, thường dài hơn đầu ngón tay bạn 1 đến 2,5 cm để chặn bóng tốt hơn.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể trả hàng miễn phí trong vòng 100 ngày. Hãy xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Kích cỡ mũ & mũ lưỡi trai
| Nhãn sản phẩm | 1. ĐẦU |
|---|---|
| Trẻ sơ sinh | 50 cm - hoặc ít hơn |
| Trẻ mới biết đi | 48 - 50 cm |
| Trẻ em | 50 - 52 cm |
| Thanh thiếu niên | 52 - 54 cm |
| Nữ (S/M) | 54 - 55,5 cm |
| Nam (M/L) | 56 - 58 cm |
| Rộng (L/XL) | 58 - 60 cm |
Để chọn chiếc mũ vừa vặn
Để đo kích cỡ của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
-
1. ĐẦU
Dùng thước dây mềm để đo số đo đầu bạn tại phần ngay phía trên lông mày và xung quanh thái dương. Dùng số đo này để tìm kích cỡ mũ chính xác.
Chọn kích cỡ phù hợp
Để chọn kích cỡ phù hợp không đơn giản. Nếu số đo của bạn nằm giữa hai kích cỡ, bạn phải làm gì?
Trong trường hợp này, cách an toàn nhất là chọn cỡ lớn hơn thay vì cỡ nhỏ hơn. Và bạn biết không? Bạn có thể cứ đội thử tại nhà.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể trả hàng miễn phí trong vòng 100 ngày. Hãy xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Kích cỡ bảo vệ ống chân
| Nhãn sản phẩm | 1. TỔNG CHIỀU CAO |
|---|---|
| XS | 101,5 - 119 cm |
| S | 122 - 139,5 cm |
| M | 142 - 160 cm |
| L | 162,5 - 180 cm |
| XL | 183 - 190,5 cm |
| XXL | 193 cm trở lên |
Để chọn bảo vệ ống chân vừa vặn
Để đo kích cỡ của bạn, hãy làm theo các hướng dẫn sau:
-
1. TỔNG CHIỀU CAO
Đo chiều cao của bạn để chọn bảo vệ ống chân với chiều dài chính xác.
Chọn kích cỡ phù hợp
Kích cỡ bảo vệ ống chân càng tăng, số đo chiều dài và chiều rộng cũng tăng theo để phù hợp với đường kính chân lớn hơn.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể trả hàng miễn phí trong vòng 100 ngày. Hãy xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Kích cỡ bóng rổ
| Nhãn sản phẩm | CHU VI |
|---|---|
| 3 | 55,5 - 57 cm |
| 5 | 68,5 - 71 cm |
| 6 | 72 - 73,5 cm |
| 7 | 75 - 76 cm |
Chọn kích cỡ phù hợp
Để chọn cỡ bóng chính xác nhất cần dựa vào độ tuổi. Chọn bóng cỡ 5 cho bé trai và bé gái dưới 10 tuổi, bóng cỡ 6 cho các bé gái trên 10 tuổi và bé trai tuổi từ 10 đến 16, và cỡ 7 cho các độ tuổi khác.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể trả hàng miễn phí trong vòng 100 ngày. Hãy xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Kích cỡ bóng đá
| Nhãn sản phẩm | CHU VI |
|---|---|
| 1 (Mini) | 40 - 41,5 cm |
| 2 (Midi) | 49,5 - 51,5 cm |
| 3 | 59 - 60,5 cm |
| 4 (FIFA đã kiểm nghiệm) | 63,5 - 66 cm |
| 5 (FIFA đã chứng nhận) | 68,5 - 69,5 cm |
| 5 (FIFA đã kiểm nghiệm) | 68 - 70 cm |
Chọn kích cỡ phù hợp
Để chọn cỡ bóng chính xác nhất cần dựa vào độ tuổi. Chọn bóng cỡ 3 hoặc 4 cho trẻ em và các bé dưới 13 tuổi. Bóng cỡ 5 là cỡ tiêu chuẩn cho các sân chơi nghiệp dư, chuyên nghiệp và quốc tế.
Nếu không đúng kích cỡ? Đừng lo! Bạn có thể trả hàng miễn phí trong vòng 100 ngày. Hãy xem chính sách trả hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.



